Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A10 - Toán, Vật lí, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A10 - Toán, Vật lí, GDKTPL mới nhất 2024

Danh sách các ngành xét tuyển khối A10 - Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên

Mã trường: DTK

STTMã NgànhTên NgànhHọc phíPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
17510601Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   ĐT THPTA00; A01; D01; D0716
ĐT THPTA00; A01; D01; D0716
ĐT THPTA10; D84
Học BạA00; A01; D01; D0721
Học BạA00; A01; D01; D0721
Học BạA10; D84
Ưu TiênA00; A01; A10; D01; D07; D84
V-SATA00; A01; A10; D01; D07; D84
27510604Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)ĐT THPTA00; A01; D01; D0716
ĐT THPTA10; D84
Học BạA00; A01; D01; D0720
Học BạA10; D84
Ưu TiênA00; A01; A10; D01; D07; D84
V-SATA00; A01; A10; D01; D07; D84
Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 16

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 16

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A10; D84

Điểm chuẩn 2024:

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 21

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 21

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A10; D84

Điểm chuẩn 2024:

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84

Điểm chuẩn 2024:

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)   

Mã ngành: 7510601

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 16

Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: A10; D84

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn 2024: 20

Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: A10; D84

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Phương thức: Ưu Tiên

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84

Điểm chuẩn 2024:

Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

Mã ngành: 7510604

Phương thức: V-SAT

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84

Điểm chuẩn 2024: