Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X05 | 23.04 | |||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | X05 | 23.43 | |||
| 3 | Kế toán | X05 | 23.29 | |||
| 4 | Khoa học dữ liệu | X05 | 21.24 | |||
| 5 | Khoa học máy tính | X05 | 22.54 | |||
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | X05 | 22.94 | |||
| 7 | Hệ thống thông tin | X05 | 21.92 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin | X05 | 24.23 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X05 | 20.15 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 23.37 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X05 | 23.37 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X05 | 23.13 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | X05 | 21.24 | |||
| 14 | Quản lý công nghiệp | X05 | 22.22 | |||
| 15 | Quản lý xây dựng | X05 | 20.95 | |||