Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X05 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X05 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản Trị Kinh DoanhX0518
2Quản Trị Nhân LựcX0518
3Kinh Tế SốX0518
4Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)X0518
5Thương Mại Điện TửX0518
6Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)X0519
7Marketing (Công Nghệ Marketing)X0518
8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*X0518
9Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtX0527
10Công Nghệ Thông TinX0520
11Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X0519
12Trí Tuệ Nhân TạoX0520
13Khoa Học Dữ Liệu*X0518
14Hệ Thống Thông Tin*X0518
15An Ninh Mạng*X0519
16Kỹ Thuật Cơ Điện TửX0520
17Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)X0519
18Kỹ Thuật Cơ KhíX0519
19Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*X0519
20Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*X0519

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản Trị Kinh DoanhX0522
2Quản Trị Nhân LựcX0522
3Kinh Tế SốX0522
4Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)X0522
5Thương Mại Điện TửX0522
6Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)X0522.86
7Marketing (Công Nghệ Marketing)X0522
8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*X0522
9Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtX0528
10Công Nghệ Thông TinX0523.71
11Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X0522.86
12Trí Tuệ Nhân TạoX0523.71
13Khoa Học Dữ Liệu*X0522
14Hệ Thống Thông Tin*X0522
15An Ninh Mạng*X0522.86
16Kỹ Thuật Cơ Điện TửX0523.71
17Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)X0522.86
18Kỹ Thuật Cơ KhíX0522.86
19Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*X0522.86
20Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*X0522.86