Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán | X05 | 25.89 | |||
| 2 | Vật lý học | X05 | 22 | |||
| 3 | Toán học* | X05 | 25.5 | 24.5 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05 | 19.75 | 21.25 | ||
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 20.75 | 21.75 | ||
| 6 | Kỹ thuật điện** | X05 | 20 | 15.75 | ||
| 7 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X05 | 21.5 | 20.5 | ||
| 8 | Công nghệ chế biến lâm sản | X05 | 15 | 15 | ||
| 9 | Kỹ thuật xây dựng* | X05 | 15 | 15 | ||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X05 | 15 | |||