Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán học* | X05 | 24.5 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05 | 21.25 | |||
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 21.75 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện** | X05 | 15.75 | |||
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X05 | 20.5 | |||
| 6 | Công nghệ chế biến lâm sản | X05 | 15 | |||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng* | X05 | 15 | |||
| 8 | Vật lý học | X05 | ||||
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X05 | ||||