Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế xây dựng | X05 | 24.92 | 24.9 | ||
| 2 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | X05 | 24.1 | 24.1 | ||
| 3 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | X05 | 23.5 | 23.65 | ||
| 4 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | X05 | 23.47 | 23.5 | ||
| 5 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | X05 | 24.3 | 24.35 | ||
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | X05 | 25.45 | 26 | ||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | X05 | 24.75 | 25.6 | ||
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | X05 | 24.97 | 25.2 | ||
| 9 | Quản lý dự án (*) | X05 | 24.5 | 24.55 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế xây dựng | X05 | 24.92 | 26.18 | ||
| 2 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | X05 | 24.1 | 25.58 | ||
| 3 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | X05 | 23.5 | 25.24 | ||
| 4 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | X05 | 23.47 | 25.13 | ||
| 5 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | X05 | 24.3 | 25.77 | ||
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | X05 | 25.45 | 27 | ||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | X05 | 24.75 | 26.7 | ||
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | X05 | 24.97 | 26.4 | ||
| 9 | Quản lý dự án (*) | X05 | 24.5 | 25.92 | ||