Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh** | X09 | 21 | 22.25 | ||
| 2 | Marketing | X09 | 21.5 | 24.5 | ||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | X09 | 21 | |||
| 4 | Thương mại điện tử | X09 | 21.5 | 22.25 | ||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng** | X09 | 22.5 | 22.75 | ||
| 6 | Kế toán** | X09 | 22.75 | 23 | ||
| 7 | Kiểm toán | X09 | 21.5 | 22 | ||
| 8 | Hoá học** | X09 | 19 | 17.25 | ||
| 9 | Quản lý công nghiệp* | X09 | 21 | 22.25 | ||
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | X09 | 22.75 | 24.5 | ||
| 11 | Kỹ thuật môi trường | X09 | 15 | 15 | ||
| 12 | Công nghệ thực phẩm | X09 | 15 | 15 | ||