Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | X09 | 24.7 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X09 | 15 | |||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | X09 | 15 | |||
| 4 | Kế toán | X09 | 15 | |||
| 5 | Dinh dưỡng | X09 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | X09 | 27.88 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X09 | 19.68 | |||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | X09 | 19.68 | |||
| 4 | Kế toán | X09 | 19.68 | |||
| 5 | Dinh dưỡng | X09 | 21 | |||