Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A14 - Toán,Khoa học tự nhiên, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A14 - Toán,Khoa học tự nhiên, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A14 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A14 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA1428.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA1426.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA1425.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA1428Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA1426.7Thang điểm 40
6Đồ họa gameA1426.7Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ hoạA1424.25Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinA1426.7Thang điểm 40
9Tiếng Nhật thương mạiA1424Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Hàn QuốcA1424.65Thang điểm 40
11Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA1425.05Thang điểm 40
12Digital MarketingA1426.7Thang điểm 40
13Kỹ thuật phần mềmA1426.67Thang điểm 40
14Công nghệ Robot thông minhA14

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA1431.4Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA1429.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA1428.5Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA1430.8Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA1429.6Thang điểm 40
6Đồ họa gameA1429.6Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ hoạA1427.4Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinA1429.6Thang điểm 40
9Tiếng Nhật thương mạiA1427.2Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Hàn QuốcA1427.8Thang điểm 40
11Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA1428.2Thang điểm 40
12Digital MarketingA1429.6Thang điểm 40
13Kỹ thuật phần mềmA1429.6Thang điểm 40
14Công nghệ Robot thông minhA14