Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A15 - Toán, KHTN, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A15 - Toán, KHTN, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A15 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A15 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA1528.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA1526.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA1525.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA1528Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA1526.7Thang điểm 40
6Đồ họa gameA1526.7Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ hoạA1524.25Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinA1526.7Thang điểm 40
9Tiếng Nhật thương mạiA1524Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Hàn QuốcA1524.65Thang điểm 40
11Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA1525.05Thang điểm 40
12Digital MarketingA1526.7Thang điểm 40
13Kỹ thuật phần mềmA1526.67Thang điểm 40
14Công nghệ Robot thông minhA15

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA1531.4Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA1529.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA1528.5Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA1530.8Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA1529.6Thang điểm 40
6Đồ họa gameA1529.6Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ hoạA1527.4Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinA1529.6Thang điểm 40
9Tiếng Nhật thương mạiA1527.2Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Hàn QuốcA1527.8Thang điểm 40
11Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA1528.2Thang điểm 40
12Digital MarketingA1529.6Thang điểm 40
13Kỹ thuật phần mềmA1529.6Thang điểm 40
14Công nghệ Robot thông minhA15