Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A16 - Toán,Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A16 - Toán,Khoa học tự nhiên, Ngữ văn mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A16 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A16 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA1628.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA1626.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA1625.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA1628Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA1626.7Thang điểm 40
6Đồ họa gameA1626.7Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ hoạA1624.25Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinA1626.7Thang điểm 40
9Tiếng Nhật thương mạiA1624Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Hàn QuốcA1624.65Thang điểm 40
11Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA1625.05Thang điểm 40
12Digital MarketingA1626.7Thang điểm 40
13Kỹ thuật phần mềmA1626.67Thang điểm 40
14Công nghệ Robot thông minhA16

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA1631.4Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA1629.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA1628.5Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA1630.8Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA1629.6Thang điểm 40
6Đồ họa gameA1629.6Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ hoạA1627.4Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinA1629.6Thang điểm 40
9Tiếng Nhật thương mạiA1627.2Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Hàn QuốcA1627.8Thang điểm 40
11Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA1628.2Thang điểm 40
12Digital MarketingA1629.6Thang điểm 40
13Kỹ thuật phần mềmA1629.6Thang điểm 40
14Công nghệ Robot thông minhA16