Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B00 | 31.22 | Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B00 | 28.39 | Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 | ||
| 3 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B00 | ||||
| 4 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B00 | ||||