Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: BMU
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
7720101 | Y khoa | ĐT THPT | A00; A02; B00; B08 | 24 | |
ĐT THPT | C01; A01; A0T (Toán; Lí; Tin); (Toán; Lí; Công nghệ); C02; D07; (Toán; Hóa; Tin); B0C (Toán; Hóa; Công nghệ); B03; (Toán; Sinh; Tin); (Toán; Sinh; Công nghệ) | ||||
Học Bạ | A00; A02; B00; B08 | 25.25 | Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8 | ||
Học Bạ | C01; A01; A0T (Toán; Lí; Tin); (Toán; Lí; Công nghệ); C02; D07; (Toán; Hóa; Tin); B0C (Toán; Hóa; Công nghệ); B03; (Toán; Sinh; Tin); (Toán; Sinh; Công nghệ) |
Mã ngành: 7720101
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08
Điểm chuẩn 2024: 24
Mã ngành: 7720101
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: C01; A01; A0T (Toán; Lí; Tin); (Toán; Lí; Công nghệ); C02; D07; (Toán; Hóa; Tin); B0C (Toán; Hóa; Công nghệ); B03; (Toán; Sinh; Tin); (Toán; Sinh; Công nghệ)
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: 7720101
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; A02; B00; B08
Điểm chuẩn 2024: 25.25
Ghi chú: Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
Mã ngành: 7720101
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: C01; A01; A0T (Toán; Lí; Tin); (Toán; Lí; Công nghệ); C02; D07; (Toán; Hóa; Tin); B0C (Toán; Hóa; Công nghệ); B03; (Toán; Sinh; Tin); (Toán; Sinh; Công nghệ)
Điểm chuẩn 2024: