Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm | B00 | ||||
| 2 | Kỹ thuật Sinh học | B00 | ||||
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | B00 | ||||
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | B00 | ||||
| 5 | Kỹ thuật Hoá dược | B00 | ||||
| 6 | Hoá học Mỹ phẩm (mới) | B00 | ||||
| 7 | Kỹ thuật Hoá học | B00 | ||||
| 8 | Hoá học | B00 | ||||
| 9 | Kỹ thuật Y sinh | B00 | ||||
| 10 | Kỹ thuật Môi trường | B00 | ||||
| 11 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00 | ||||