Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B00 | 20.3 | 21 | 22 | |
| 2 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B00 | 20.06 | 20 | 22 | |
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | B00 | 24.56 | 23.02 | 24 | |
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | B00 | 24.4 | 23.38 | 24.54 | |
| 5 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B00 | 20.69 | 21.38 | ||
| 6 | Kỹ thuật Hóa học | B00 | 25.5 | 24.05 | 24.38 | |
| 7 | Hóa học | B00 | 24.94 | 23.19 | 23.81 | |
| 8 | Kỹ thuật Y sinh | B00 | 27.15 | 26.32 | 25.8 | |
| 9 | Kỹ thuật Môi trường | B00 | 23.72 | 22.22 | 22.1 | |
| 10 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00 | 22.63 | 21.53 | 21.78 | |