Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B00 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B00 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoB0028.66
2Quản trị Kinh doanhB0026.1
3Tiếng Trung Thương mạiB00
4Ngôn ngữ Trung QuốcB0025.45
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)B00
6Khoa học Máy tínhB0028
7Thiết kế Mỹ thuật sốB00
8Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)B0028
9Thương mại Điện tửB0026.7
10Đồ họa GameB0026.7
11Thiết kế Đồ họaB0024.25
12Kinh doanh Quốc tếB00
13Công nghệ Thông tinB0026.7
14Ngôn ngữ Hàn QuốcB0024.65
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngB0025.05
16Truyền thông Đa phương tiệnB00
17Digital MarketingB0026.7
18An ninh MạngB00
19Quan hệ Công chúngB00
20Kỹ thuật Phần mềmB0026.67

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoB0031.4
2Quản trị Kinh doanhB0029.1
3Tiếng Trung Thương mạiB00
4Ngôn ngữ Trung QuốcB0028.5
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)B00
6Khoa học Máy tínhB0030.8
7Thiết kế Mỹ thuật sốB00
8Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)B0030.8
9Thương mại Điện tửB0029.6
10Đồ họa GameB0029.6
11Thiết kế Đồ họaB0027.4
12Kinh doanh Quốc tếB00
13Công nghệ Thông tinB0029.6
14Ngôn ngữ Hàn QuốcB0027.8
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngB0028.2
16Truyền thông Đa phương tiệnB00
17Digital MarketingB0029.6
18An ninh MạngB00
19Quan hệ Công chúngB00
20Kỹ thuật Phần mềmB0029.6