Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 15 | 17.33 | 15 | |
| 2 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 15 | 15 | ||
| 3 | Điều dưỡng | B00 | 18 | 22.8 | 19 | |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 18 | 22.8 | 19 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 18 | 22.51 | 18 | |
| 2 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 18 | 18 | ||
| 3 | Điều dưỡng | B00 | 19.5 | 29.61 | 19.5 | |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 19.5 | 29.61 | 19.5 | |