Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 20.25 | 19 | 20.35 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 18.75 | 19 | 19 | |
| 3 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 20.6 | 22.65 | 23.51 | |
| 4 | Hóa dược | B00 | 21.35 | 21.55 | 19.45 | |
| 5 | Công nghệ sinh học | B00 | ||||
| 6 | Công nghệ vật liệu | B00 | ||||