Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Thương TPHCM xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Thương TPHCM xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B00 - HUIT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B00 - HUIT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanh thực phẩmB001920.5
2Công nghệ sinh họcB0019.518.517.75
3Công nghệ kỹ thuật hóa họcB0020.251817
4Công nghệ vật liệuB001917
5Công nghệ kỹ thuật môi trườngB0018.51717
6Công nghệ thực phẩmB00222323
7Công nghệ chế biến thủy sảnB00161717
8Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmB00181818
9Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcB0019.51917
10Khoa học chế biến món ănB0019.52117.5
11Quản lý tài nguyên và môi trườngB00181717
12Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)B0020
13Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanB0019.5
14Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanB0016
15Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcB0016
16Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanB0016

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanh thực phẩmB0022.522.5
2Công nghệ sinh họcB002320.8320
3Công nghệ kỹ thuật hóa họcB0023.5620.6720
4Công nghệ vật liệuB0022.520.33
5Công nghệ kỹ thuật môi trườngB002220.3320
6Công nghệ thực phẩmB0024.8824.824.5
7Công nghệ chế biến thủy sảnB002020.3320
8Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmB0021.520.6722
9Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcB00232120.5
10Khoa học chế biến món ănB00232320.5
11Quản lý tài nguyên và môi trườngB0021.520.3320
12Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)B0023.38
13Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanB0023
14Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanB0020
15Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcB002022
16Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái LanB0020