Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B00 | 21.25 | 21.5 | 23.1 | |
| 2 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) | B00 | 22 | 23.48 | 23.5 | |
| 3 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | B00 | 22 | |||
| 4 | Kỹ thuật hóa học | B00 | 24.4 | 24.17 | ||
| 5 | Kỹ thuật môi trường | B00 | 18.25 | 18.1 | 18 | |
| 6 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 20.85 | 21.1 | 22.4 | |
| 7 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 18.5 | 19.35 | 18.45 | |