Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | B00 | 21.25 | 21.35 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | B00 | 21.5 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 18.25 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | B00 | 21.75 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | B00 | 22.75 | 23.14 | ||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | B00 | 23 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 19.8 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | B00 | 23.25 | |||