Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B00 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B00 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Y khoaB0022.520.522.5
2Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B0022.5
3Dược họcB00201921
4Ngôn ngữ Nhật BảnB00
5Truyền thông đa phương tiệnB00
6Quan hệ công chúngB00
7Quản trị kinh doanhB00
8Kinh doanh quốc tếB00
9Thương mại điện tửB00
10Quản trị nhân lựcB00
11LuậtB00
12Luật kinh tếB00
13Hệ thống thông tinB00
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửB00
15Công nghệ kỹ thuật ô tôB00
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửB00
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứngB00
18Kiến trúcB00
19Kỹ thuật xây dựngB00
20Kinh tế xây dựngB00
21Điều dưỡngB001719
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhB00
23Quản trị khách sạnB00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Y khoaB00232424
2Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)B0023
3Dược họcB00212424
4Ngôn ngữ Nhật BảnB00
5Truyền thông đa phương tiệnB00
6Quan hệ công chúngB00
7Quản trị kinh doanhB00
8Kinh doanh quốc tếB00
9Thương mại điện tửB00
10Quản trị nhân lựcB00
11LuậtB00
12Luật kinh tếB00
13Hệ thống thông tinB00
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửB00
15Công nghệ kỹ thuật ô tôB00
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửB00
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứngB00
18Kiến trúcB00
19Kỹ thuật xây dựngB00
20Kinh tế xây dựngB00
21Điều dưỡngB0019.519
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhB00
23Quản trị khách sạnB00