Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | B00 | 26.88 | 25.8 | 24.6 | |
| 2 | Sư phạm Sinh học | B00 | 23.08 | 24.6 | 22.5 | |
| 3 | Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 23.5 | 24.6 | 23 | |
| 4 | Tâm lý học giáo dục | B00 | 25.9 | 23.8 | 18 | |