Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sinh học | B00 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | B00 | 19.5 | 17 | 16 | |
| 3 | Hóa học | B00 | 20 | 16 | 15.75 | |
| 4 | Khoa học môi trường | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 19 | 17 | 15.75 | |
| 6 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | B00 | 15.25 | 15.5 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sinh học | B00 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | B00 | 21.37 | 21 | ||
| 3 | Hóa học | B00 | 21.75 | 19.5 | ||
| 4 | Khoa học môi trường | B00 | 18 | 19 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 21 | 19.5 | ||
| 6 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | B00 | 18.19 | |||