Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B00 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B00 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà NộiB0022.2
2Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh BìnhB0020
3Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà NộiB0022.5
4Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh BìnhB0020.5
5Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà NộiB0023.2
6Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh BìnhB0022.5
7Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà NộiB0024
8CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh BìnhB0022
9CNKT cơ khí - Cơ sở Hà NộiB0023.5
10CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh BìnhB0022
11CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà NộiB0024
12Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh BìnhB0022.5
13Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà NộiB0024.5
14CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh BìnhB0022
15CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà NộiB0023.8
16CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh BìnhB0020.5
17CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà NộiB0023
18CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh BìnhB0022.5
19CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà NộiB0024.8
20Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh BìnhB001917.517.5
21Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà NộiB0021.52020
22ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà NộiB0020
23Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà NộiB0020
24Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh BìnhB0021
25Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà NộiB0021.5
26Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà NộiB00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà NộiB0025.175
2Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh BìnhB0022.75
3Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà NộiB0025.438
4Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh BìnhB0023.313
5Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà NộiB0026.05
6Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh BìnhB0025.438
7Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà NộiB0026.75
8CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh BìnhB0025
9CNKT cơ khí - Cơ sở Hà NộiB0026.313
10CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh BìnhB0025
11CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà NộiB0026.75
12Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh BìnhB0025.438
13Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà NộiB0027.188
14CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh BìnhB0025
15CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà NộiB0026.575
16CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh BìnhB0023.313
17CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà NộiB0025.875
18CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh BìnhB0025.438
19CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà NộiB0027.45
20Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh BìnhB0021.62519.519.5
21Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà NộiB0024.4382222.5
22ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà NộiB0022.75
23Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà NộiB0022.75
24Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh BìnhB0023.875
25Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà NộiB0024.438
26Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà NộiB00