Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tâm lý học | B00 | 15 | |||
| 2 | Khoa học môi trường | B00 | 15.1 | 15.75 | 16.1 | |
| 3 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 15.2 | 15 | 15.9 | |
| 4 | Dược học (Dược sĩ) | B00 | 20 | 19.5 | 21 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tâm lý học | B00 | 18 | |||
| 2 | Khoa học môi trường | B00 | 18 | 18.1 | ||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 18 | 18.24 | ||
| 4 | Dược học (Dược sĩ) | B00 | 24 | 21.27 | ||