Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | B00 | 17.95 | 15.4 | 15.45 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 17.07 | 17.05 | 15.7 | |
| 3 | Kỹ thuật thực phẩm | B00 | 18.53 | 18.4 | 16.45 | |
| 4 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | B00 | 17 | 15.9 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | B00 | 23.07 | 18.71 | 18.03 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 22.41 | 20.63 | 18.03 | |
| 3 | Kỹ thuật thực phẩm | B00 | 23.49 | 23.21 | 21.91 | |
| 4 | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | B00 | 22.37 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | ||||