Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B00 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B00 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaB0018
2Tài chính số (Fintech)B00
3Truyền thông đa phương tiệnB0018
4Nghệ thuật sốB00
5Công nghệ truyền thôngB0019
6Quản trị kinh doanh sốB0018.5
7Thương mại điện tửB0018
8Marketing sốB00
9Quản lý logistics và chuỗi cung ứngB0020.5
10Quản trị văn phòngB0019.5
11Khoa học máy tính B0019.5
12Kỹ thuật phần mềmB0018.75
13Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUB00
14Trí tuệ nhân tạo B00
15Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)B00
16Kỹ thuật máy tínhB0018.75
17Công nghệ thông tinB0018.5
18Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)B00
19Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)B00
20Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)B00
21An ninh mạngB0019.25
22Công nghệ ô tôB0018
23Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)B00
24Kỹ thuật điện, điện tửB0018.5
25Điện tử - viễn thôngB0021.25
26Vi mạch bán dẫnB00
27Tự động hóaB0019
28Cơ điện tửB0019.75
29Quản lý thể thao số và E-SportsB00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaB0018
2Tài chính số (Fintech)B00
3Truyền thông đa phương tiệnB0018
4Nghệ thuật sốB00
5Công nghệ truyền thôngB0019
6Quản trị kinh doanh sốB0018.5
7Thương mại điện tửB0018
8Marketing sốB00
9Quản lý logistics và chuỗi cung ứngB0020.5
10Quản trị văn phòngB0019.5
11Khoa học máy tính B0019.5
12Kỹ thuật phần mềmB0018.75
13Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUB00
14Trí tuệ nhân tạo B00
15Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)B00
16Kỹ thuật máy tínhB0018.75
17Công nghệ thông tinB0018.5
18Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên)B00
19Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)B00
20Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)B00
21An ninh mạngB0019.25
22Công nghệ ô tôB0018
23Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)B00
24Kỹ thuật điện, điện tửB0018.5
25Điện tử - viễn thôngB0021.25
26Vi mạch bán dẫnB00
27Tự động hóaB0019
28Cơ điện tửB0019.75
29Quản lý thể thao số và E-SportsB00