Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B00 | 56.5 | 31.22 | ||
| 2 | Khoa học y sinh | B00 | 56.5 | |||
| 3 | Khoa học môi trường | B00 | 50 | |||
| 4 | Kỹ thuật hóa học | B00 | 71 | 34.48 | ||
| 5 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | B00 | 50 | |||
| 6 | Dược học | B00 | 66 | 34.11 | ||
| 7 | Bảo hộ lao động | B00 | 55.95 | |||
| 8 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B00 | 52 | |||
| 9 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B00 | 53.5 | 28.39 | ||
| 10 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B00 | 67 | 29.27 | ||
| 11 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B00 | 52 | |||
| 12 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | B00 | 50 | |||
| 13 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B00 | 50 | |||