Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | B00 | 20.01 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 2 | Y khoa (Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | B00 | 23.49 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | ||
| 3 | Y khoa (Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00 | ||||
| 4 | Y khoa (Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00 | ||||