Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B00 - HIU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B00 - HIU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcB0015
2Kỹ thuật y sinhB0015
3Y khoaB0020.522.522.5
4Y học cổ truyềnB00192121
5Dược họcB00192121
6Điều dưỡngB00171919
7Hộ sinhB00171919
8Dinh dưỡngB001515
9Răng - Hàm - MặtB0020.522.522.5
10Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00171919
11Kỹ thuật hình ảnh y họcB0017
12Kỹ thuật phục hồi chức năngB00171919
13Y tế công cộngB001515
14Quản lý giáo dụcB00
15Y học dự phòng(*)B00
16Kỹ thuật phục hình răng(*)B00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcB0018
2Kỹ thuật y sinhB0018
3Y khoaB0022.252424
4Y học cổ truyềnB0020.52419.5
5Dược họcB0020.52424
6Điều dưỡngB0018.519.519.5
7Hộ sinhB0018.519.519.5
8Dinh dưỡngB00181819.5
9Răng - Hàm - MặtB0022.252424
10Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0018.519.519.5
11Kỹ thuật hình ảnh y họcB0018.5
12Kỹ thuật phục hồi chức năngB0018.519.519.5
13Y tế công cộngB00181819.5
14Quản lý giáo dụcB00
15Y học dự phòng(*)B00
16Kỹ thuật phục hình răng(*)B00