Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | B00 | 27.72 | 27.77 | ||
| 2 | Sư phạm Sinh học | B00 | 26.08 | 24.77 | 25.16 | |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | B00 | 27 | 24.34 | 25.52 | |
| 4 | Khoa học môi trường | B00 | 22.44 | 18.72 | 22.17 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 22.09 | 18.43 | 22.37 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | B00 | ||||
| 7 | Quân trị kinh doanh | B00 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | B00 | ||||
| 9 | Kinh doanh quốc tế | B00 | ||||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | B00 | ||||
| 11 | Kế toán | B00 | ||||
| 12 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | ||||
| 13 | Kiểm toán | B00 | ||||
| 14 | Khoa học dữ liệu | B00 | 22.05 | |||
| 15 | Toán ứng dụng | B00 | 24.54 | |||
| 16 | Kỹ thuật phần mềm | B00 | 21 | |||
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | B00 | 22 | |||
| 18 | Công nghệ thông tin | B00 | 21 | |||
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B00 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | B00 | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | B00 | ||||
| 22 | Kỹ thuật điện | B00 | 19.93 | |||
| 23 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | B00 | 19.96 | |||
| 24 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B00 | 20.83 | |||