Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp B00 - Toán, Hóa học, Sinh học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B00 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B00 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhB00141616
B00141616
B00141616
B00141616
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)B0014
3Kế toánB00141616
4Khoa học máy tínhB00141616
5Công nghệ thông tinB00141616
B00141616
B00141616
B00141616
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)B0014
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíB00141616
B00141616
B00141616
B00141616
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)B0014
9Công nghệ chế tạo máyB00141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửB00141616
11Công nghệ kỹ thuật ô tôB00141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửB00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
B00141616
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)B0014
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)B0014
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)B0014
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáB00141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhB00171816
B00171816
B00171816
B00171816
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)B0017
3Kế toánB00171816
4Khoa học máy tínhB00171816
5Công nghệ thông tinB00171816
B00171816
B00171816
B00171816
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)B0017
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíB00171816
B00171816
B00171816
B00171816
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)B0017
9Công nghệ chế tạo máyB00171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửB00171816
11Công nghệ kỹ thuật ô tôB00171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửB00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
B00171816
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)B0017
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)B0017
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)B0017
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáB00171816