Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hoá học | B00 | 28.99 | 28.37 | 27.62 | |
| 2 | Sư phạm Sinh học | B00 | 28.28 | 26.27 | 26.74 | |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 27.47 | 27.06 | 26.45 | |
| 4 | Sinh học | B00 | 19 | 19 | 22 | |
| 5 | Công nghệ sinh học (mới) | B00 | 19.6 | 19.25 | ||
| 6 | Hóa học | B00 | 24.49 | 23 | 24.44 | |
| 7 | Hóa học (Hóa dược) | B00 | 22.35 | |||