Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | B00 | 22.99 | 22.5 | 21.1 | |
| 2 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | B00 | 23.14 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | 25.84 | 24.2 | ||
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | B00 | ||||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | 24.9 | |||
| 6 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | B00 | ||||
| 7 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | ||||
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | B00 | ||||
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | B00 | 22 | |||