Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | B00 | 27.93 | 27.23 | 26.6 | |
| 2 | Sư phạm Sinh học | B00 | 26.6 | 25.52 | 25.38 | |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 27.09 | 25.99 | 25.81 | |
| 4 | Sinh học | B00 | 21.36 | 19.61 | 15 | |
| 5 | Công nghệ sinh học | B00 | 21.53 | 20.2 | 20 | |
| 6 | Sinh học ứng dụng | B00 | 19.55 | 17.15 | 15 | |
| 7 | Hóa học | B00 | 24.63 | 22.28 | 23.15 | |
| 8 | Khoa học môi trường | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 9 | Toán ứng dụng | B00 | 23.8 | 21.77 | 23.23 | |
| 10 | Thống kê | B00 | 19.24 | 18.41 | 21.6 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 24.61 | 22.59 | 23.55 | |
| 12 | Kỹ thuật vật liệu | B00 | 21.51 | 19.7 | 22.15 | |
| 13 | Kỹ thuật môi trường | B00 | 15.95 | 15 | 15 | |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 21.55 | 20.28 | 20.5 | |
| 15 | Công nghệ sau thu hoạch | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 16 | Công nghệ chế biến thủy sản | B00 | 16.3 | 15.4 | 16 | |
| 17 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00 | 19 | 17 | ||
| 18 | Quy hoạch vùng và đô thị | B00 | 15 | 15 | 18 | |
| 19 | Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 20 | Chăn nuôi | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 21 | Nông học | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 22 | Khoa học cây trồng | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 23 | Bảo vệ thực vật | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 24 | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | B00 | 15 | |||
| 25 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 26 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 27 | Bệnh học thủy sản | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 28 | Quản lý thủy sản | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 29 | Thú y | B00 | 22.45 | 20 | 23.3 | |
| 30 | Hóa dược | B00 | 23.9 | 22.76 | 24.5 | |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 15.11 | 17.1 | 18 | |
| 32 | Quản lý đất đai | B00 | 16.5 | 16.9 | 21.7 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | B00 | 27.93 | 27.23 | 29.5 | |
| 2 | Sư phạm Sinh học | B00 | 26.6 | 25.52 | 29.12 | |
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 27.09 | 25.99 | 29.2 | |
| 4 | Sinh học | B00 | 21.36 | 19.61 | 24.5 | |
| 5 | Công nghệ sinh học | B00 | 21.53 | 20.2 | 27.25 | |
| 6 | Sinh học ứng dụng | B00 | 19.55 | 17.15 | ||
| 7 | Hóa học | B00 | 24.63 | 22.28 | 26 | |
| 8 | Khoa học môi trường | B00 | 15 | 15 | 18.75 | |
| 9 | Toán ứng dụng | B00 | 23.8 | 21.77 | 26.5 | |
| 10 | Thống kê | B00 | 19.24 | 18.41 | 25.5 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 24.61 | 22.59 | 27.7 | |
| 12 | Kỹ thuật vật liệu | B00 | 21.51 | 19.7 | 24.75 | |
| 13 | Kỹ thuật môi trường | B00 | 15.95 | 15 | 18 | |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 21.55 | 20.28 | 27.3 | |
| 15 | Công nghệ sau thu hoạch | B00 | 15 | 15 | 23.25 | |
| 16 | Công nghệ chế biến thủy sản | B00 | 16.3 | 15.4 | 24.5 | |
| 17 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00 | 19 | 17 | ||
| 18 | Quy hoạch vùng và đô thị | B00 | 15 | 15 | 22.25 | |
| 19 | Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | B00 | 15 | 15 | 18 | |
| 20 | Chăn nuôi | B00 | 15 | 15 | 20 | |
| 21 | Nông học | B00 | 15 | 15 | 21.75 | |
| 22 | Khoa học cây trồng | B00 | 15 | 15 | 19.5 | |
| 23 | Bảo vệ thực vật | B00 | 15 | 15 | 24.25 | |
| 24 | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | B00 | 15 | |||
| 25 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | B00 | 15 | 15 | 18 | |
| 26 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | 15 | 15 | 21.5 | |
| 27 | Bệnh học thủy sản | B00 | 15 | 15 | 19.75 | |
| 28 | Quản lý thủy sản | B00 | 15 | 15 | 21 | |
| 29 | Thú y | B00 | 22.45 | 20 | 27.5 | |
| 30 | Hóa dược | B00 | 23.9 | 22.76 | 28.5 | |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 15.11 | 17.1 | 24.5 | |
| 32 | Quản lý đất đai | B00 | 16.5 | 16.9 | 25.5 | |