Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 2 | Hoá học** | B00 | 19 | 17.25 | 15 | |
| 3 | Công nghệ vật liệu | B00 | 15 | |||
| 4 | Kỹ thuật môi trường | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Quản lý tài nguyên và môi trường* | B00 | 15 | 15 | 18.5 | |
| 7 | Quản lý đất đai* | B00 | 15 | 15 | 15.5 | |