Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hoá học | B00 | 25 | 25.5 | 26.4 | |
| 2 | Sư phạm Sinh học | B00 | 23.3 | 23.9 | 25.25 | |
| 3 | Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 24.75 | 23.66 | 25.3 | |
| 4 | Công nghệ sinh học | B00 | 18 | 18 | 17 | |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 17.25 | 17 | 17 | |
| 6 | Điều dưỡng | B00 | 18.25 | 20 | 20 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B00 | 21 | 21 | 21 | |
| 2 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 20.25 | 20 | 21 | |
| 3 | Điều dưỡng | B00 | 21.25 | 23 | 23.5 | |