Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B03 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | ||
| 2 | Khoa học môi trường | B03 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03 | 27.63 | Toán nhân 2 | ||
| 4 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B03 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Bảo hộ lao động | B03 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 6 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B03 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 | ||
| 7 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B03 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 | ||
| 8 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B03 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | ||
| 9 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 10 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 11 | Khoa học y sinh | B03 | ||||
| 12 | Kỹ thuật hóa học | B03 | ||||
| 13 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | B03 | ||||
| 14 | Dược học | B03 | ||||
| 15 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | B03 | ||||
| 16 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B03 | ||||
| 17 | Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B03 | ||||