Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý giáo dục | B03 | 22.59 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | B03 | 25.12 | |||
| 3 | Giáo dục chính trị | B03 | 25.66 | |||
| 4 | Sư phạm Toán học | B03 | 27.9 | |||
| 5 | Sư phạm Sinh học | B03 | 24.77 | |||
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | B03 | 26.58 | |||
| 7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B03 | 25.55 | |||
| 8 | Tâm lý học | B03 | 22.25 | |||
| 9 | Quốc tế học | B03 | 21 | |||
| 10 | Việt Nam học | B03 | 21 | |||
| 11 | Thông tin - Thư viện | B03 | 26.48 | |||
| 12 | Quản trị kinh doanh | B03 | 20.25 | |||
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B03 | 19 | |||
| 14 | Kinh doanh quốc tế | B03 | 21.31 | |||
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | B03 | 20.01 | |||
| 16 | Kế toán | B03 | 19.95 | |||
| 17 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B03 | 19.25 | |||
| 18 | Kiểm toán | B03 | 21.71 | |||
| 19 | Quản trị văn phòng | B03 | 21.7 | |||
| 20 | Luật | B03 | 21.58 | |||
| 21 | Khoa học môi trường | B03 | 18.72 | |||
| 22 | Khoa học dữ liệu | B03 | 22.05 | |||
| 23 | Toán ứng dụng | B03 | 24.54 | |||
| 24 | Kỹ thuật phần mềm | B03 | 21 | |||
| 25 | Trí tuệ nhân tạo | B03 | 22 | |||
| 26 | Công nghệ thông tin | B03 | 21 | |||
| 27 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | B03 | 21.01 | |||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | B03 | 21.54 | |||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | B03 | 20.24 | |||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03 | 18.43 | |||
| 31 | Kỹ thuật điện | B03 | 19.93 | |||
| 32 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | B03 | 19.96 | |||
| 33 | Du lịch | B03 | 21.95 | |||
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B03 | 20.83 | |||