Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | B03 | 23.51 | |||
| 2 | Sư phạm Sinh học | B03 | 26.56 | |||
| 3 | Công nghệ sinh học | B03 | 17.17 | |||
| 4 | Khoa học môi trường | B03 | 14.85 | |||
| 5 | Công nghệ thực phẩm | B03 | 18.78 | |||
| 6 | Khoa học đất | B03 | 15.27 | |||
| 7 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03 | 16.96 | |||
| 8 | Nuôi trồng thủy sản | B03 | 15.13 | |||
| 9 | Thú y | B03 | 18.81 | |||
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 15.06 | |||
| 11 | Sinh học | B03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | B03 | 27.86 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | B03 | 25.51 | |||
| 3 | Khoa học môi trường | B03 | 21.98 | |||
| 4 | Công nghệ thực phẩm | B03 | 26.28 | |||
| 5 | Khoa học đất | B03 | 18 | |||
| 6 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | B03 | 25.41 | |||
| 7 | Nuôi trồng thủy sản | B03 | 23.39 | |||
| 8 | Thú y | B03 | 26.29 | |||
| 9 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 | 23.04 | |||
| 10 | Sinh học | B03 | ||||