Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Sinh học | B03 | 23.9 | 25.25 | 23.55 | |
| 2 | Điều dưỡng | B03 | 20 | |||
| 3 | Chăn nuôi | B03 | ||||
| 4 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | B03 | ||||
| 5 | Khoa học cây trồng | B03 | ||||
| 6 | Thú y | B03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Điều dưỡng | B03 | 23 | |||
| 2 | Chăn nuôi | B03 | ||||
| 3 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | B03 | ||||
| 4 | Khoa học cây trồng | B03 | ||||
| 5 | Thú y | B03 | ||||