Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thực phẩm | X13 | ||||
| 2 | Công nghệ sinh học dược (*) | X13 | ||||
| 3 | Nông nghiệp | X13 | ||||
| 4 | Thú y | X13 | ||||
| 5 | Thú y | X13 | ||||
| 6 | Y khoa | X13 | ||||
| 7 | Dược học | X13 | ||||
| 8 | Điều dưỡng | X13 | ||||
| 9 | Điều dưỡng | X13 | ||||
| 10 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | X13 | ||||
| 11 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | X13 | ||||
| 12 | Hộ sinh | X13 | ||||
| 13 | Dinh dưỡng | X13 | ||||