Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thực phẩm | X13 | 15 | 15 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 2 | Nông nghiệp | X13 | 15 | 15 | 15 | |
| 3 | Thú y | X13 | 15 | |||
| 4 | Y khoa | X13 | 20.5 | 22.5 | ||
| 5 | Dược học | X13 | 19 | 21 | 21 | |
| 6 | Điều dưỡng | X13 | 17 | 19 | 19 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 7 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | X13 | 17 | 19 | ||
| 8 | Hộ sinh | X13 | 17 | 19 | 19 | |
| 9 | Dinh dưỡng | X13 | 15 | 15 | 15 | |
| 10 | Công nghệ sinh học dược (*) | X13 | ||||
| 11 | Thú y (CS Đắk Lắk) | X13 | ||||
| 12 | Điều dưỡng (CS Đắk Lắk) | X13 | 19 | |||
| 13 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng (CS Đắk Lắk) | X13 | ||||