Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X13 - Toán, Sinh học, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X13 - Toán, Sinh học, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X13 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X13 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX1318
2Truyền thông đa phương tiệnX1318
X1323
3Công nghệ truyền thôngX1319
4Thương mại điện tửX1318
X1319.25
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1320.5
6Quản trị văn phòngX1319.5
7Khoa học máy tính X1319.5
8Kỹ thuật phần mềmX1318.75
X1321.25
9Kỹ thuật máy tínhX1318.75
10Công nghệ thông tinX1318.5
X1318.75
X1319.5
11An ninh mạngX1319.25
12Kỹ thuật điện, điện tửX1318.5
13Điện tử - viễn thôngX1321.25
X1321.75
14Tự động hóaX1319
15Cơ điện tửX1319.75
16Tài chính số (Fintech)X13
17Nghệ thuật sốX13
18Quản trị kinh doanh sốX13
19Marketing sốX13
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX13
21Trí tuệ nhân tạo X13
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X13
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X13
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X13
25Công nghệ ô tôX13
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X13

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX1318Điểm đã quy đổi
2Truyền thông đa phương tiệnX1318Điểm đã quy đổi
X1323Điểm đã quy đổi
3Công nghệ truyền thôngX1319Điểm đã quy đổi
4Thương mại điện tửX1318Điểm đã quy đổi
X1319.25Điểm đã quy đổi
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1320.5Điểm đã quy đổi
6Quản trị văn phòngX1319.5Điểm đã quy đổi
7Khoa học máy tính X1319.5Điểm đã quy đổi
8Kỹ thuật phần mềmX1318.75Điểm đã quy đổi
X1321.25Điểm đã quy đổi
9Kỹ thuật máy tínhX1318.75Điểm đã quy đổi
10Công nghệ thông tinX1318.5Điểm đã quy đổi
X1318.75Điểm đã quy đổi
X1319.5Điểm đã quy đổi
11An ninh mạngX1319.25Điểm đã quy đổi
12Kỹ thuật điện, điện tửX1318.5Điểm đã quy đổi
13Điện tử - viễn thôngX1321.25Điểm đã quy đổi
X1321.75Điểm đã quy đổi, Điểm Toán đạt tối thiểu 8 điểm
14Tự động hóaX1319Điểm đã quy đổi
15Cơ điện tửX1319.75Điểm đã quy đổi
16Tài chính số (Fintech)X13
17Nghệ thuật sốX13
18Quản trị kinh doanh sốX13
19Marketing sốX13
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX13
21Trí tuệ nhân tạo X13
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X13
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X13
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X13
25Công nghệ ô tôX13
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X13