Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: DCT
Mã Ngành | Tên Ngành | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
7420201 | Công nghệ sinh học | ĐT THPT | A00; D07; B00 | 17.75 | |
ĐT THPT | B08 | ||||
ĐGNL HCM | B00; B08; A00; D07 | ||||
Học Bạ | A00; D07; B00 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 | ||
Học Bạ | B08 | ||||
Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
Ưu Tiên | A00; D07; B00 | 24 | |||
Ưu Tiên | B08 |
Mã ngành: 7420201
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; D07; B00
Điểm chuẩn 2024: 17.75
Mã ngành: 7420201
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: B08
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: 7420201
Phương thức: ĐGNL HCM
Tổ hợp: B00; B08; A00; D07
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: 7420201
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; D07; B00
Điểm chuẩn 2024: 20
Ghi chú: Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
Mã ngành: 7420201
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: B08
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: 7420201
Phương thức: Kết Hợp
Tổ hợp: B00; B08; A00; D07
Điểm chuẩn 2024:
Mã ngành: 7420201
Phương thức: Ưu Tiên
Tổ hợp: A00; D07; B00
Điểm chuẩn 2024: 24
Mã ngành: 7420201
Phương thức: Ưu Tiên
Tổ hợp: B08
Điểm chuẩn 2024: