Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B08 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | ||
| 2 | Khoa học môi trường | B08 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | B08 | 20 | |||
| 4 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B08 | 27.48 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B08 | 21 | Toán nhân 2 | ||
| 6 | Bảo hộ lao động | B08 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 7 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 | ||
| 8 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 | ||
| 9 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | ||
| 10 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B08 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 11 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | B08 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | B08 | 31.22 | 33.5 | 34.25 | Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| B08 | 31.22 | 33.75 | 34.25 | Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 | ||
| 2 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08 | 28.39 | Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 | ||
| 3 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08 | 28.39 | 27 | 27 | Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 |
| B08 | 28.39 | 27 | 27 | Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 | ||
| 4 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08 | 28.39 | 28 | IELTS ≥ 5.0; Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2 | |