Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối B08 - TDTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối B08 - TDTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcB0825.27Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
2Khoa học môi trườngB0820Toán nhân 2
3Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)B0820
4Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)B0827.48Toán nhân 2
5Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)B0821Toán nhân 2
6Bảo hộ lao độngB0820Toán nhân 2
7Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhB0822Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
8Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnB0822Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
9Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhB0822IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2
10Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaB0820Toán hệ số 2
11Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaB0820Toán hệ số 2

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcB0831.2233.534.25Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
B0831.2233.7534.25Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
2Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhB0828.39Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2
3Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnB0828.392727Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2
B0828.392727Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2
4Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhB0828.3928IELTS ≥ 5.0; Sinh ≥ 6, Sinh nhân 2