Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | B08 | 20.6 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | B08 | 16 | |||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | B08 | 22.3 | |||
| 4 | Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | B08 | 15 | |||
| 5 | Công nghệ sinh học | B08 | 15 | |||
| 6 | Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến | B08 | 15 | |||
| 7 | Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | B08 | 16 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | B08 | 16 | |||
| 9 | Công nghệ thực phẩm | B08 | 16.5 | |||