Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - BVU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - BVU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoX11, B0C, TH5
2Công nghệ thông tinX11, B0C, TH5
3Kỹ thuật phần mềmX11, B0C, TH5
4Thiết kế đồ họaX11, B0C, TH5
5Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX11, B0C, TH5
6Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX11, B0C, TH5
7Xây dựng dân dụng và công nghiệpX11, B0C, TH5
8Quản lý, phát triển cảng và công trình biểnX11, B0C, TH5
9Quản lý dự án xây dựngX11, B0C, TH5
10Công nghệ kỹ thuật cơ khíX11, B0C, TH5
11Công nghệ kỹ thuật ô tôX11, B0C, TH5
12Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX11, B0C, TH5
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX11, B0C, TH5
14Điều khiển và tự động hóaX11, B0C, TH5
15Điện công nghiệp và dân dụngX11, B0C, TH5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoX11, B0C, TH5
2Công nghệ thông tinX11, B0C, TH5
3Kỹ thuật phần mềmX11, B0C, TH5
4Thiết kế đồ họaX11, B0C, TH5
5Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX11, B0C, TH5
6Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX11, B0C, TH5
7Xây dựng dân dụng và công nghiệpX11, B0C, TH5
8Quản lý, phát triển cảng và công trình biểnX11, B0C, TH5
9Quản lý dự án xây dựngX11, B0C, TH5
10Công nghệ kỹ thuật cơ khíX11, B0C, TH5
11Công nghệ kỹ thuật ô tôX11, B0C, TH5
12Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX11, B0C, TH5
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX11, B0C, TH5
14Điều khiển và tự động hóaX11, B0C, TH5
15Điện công nghiệp và dân dụngX11, B0C, TH5