Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 20.5 | |||
| 2 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 19 | |||
| 3 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 17 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
| X11, B0C, TH5 | 17 | |||||
| 4 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 17 | |||
| 5 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 15 | |||
| 6 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 17 | |||
| 7 | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | X11, B0C, TH5 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
| 2 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
| 3 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
| X11, B0C, TH5 | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | ||||
| X11, B0C, TH5 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||||
| 4 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
| 5 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
| 6 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | X11, B0C, TH5 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | ||
| 7 | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | X11, B0C, TH5 | ||||