Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật hóa học | X11, B0C, TH5 | 24.17 | |||
| 2 | Kỹ thuật môi trường | X11, B0C, TH5 | 18.1 | |||
| 3 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X11, B0C, TH5 | 19.35 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật hóa học | X11, B0C, TH5 | 26.88 | |||
| 2 | Kỹ thuật môi trường | X11, B0C, TH5 | 23.03 | |||