Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật hóa học | X11, B0C, TH5 | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 | ||
| 2 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 | ||
| 3 | Công nghệ sinh học | X11, B0C, TH5 | ||||
| 4 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X11, B0C, TH5 | ||||
| 5 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | X11, B0C, TH5 | ||||
| 6 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X11, B0C, TH5 | ||||