Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX11, B0C, TH521
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)X11, B0C, TH520
3MarketingX11, B0C, TH524.5
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)X11, B0C, TH523
5Quản trị nhân lựcX11, B0C, TH521.5
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X11, B0C, TH518
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X11, B0C, TH518
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X11, B0C, TH518
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X11, B0C, TH520
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X11, B0C, TH518
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X11, B0C, TH518
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X11, B0C, TH520
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X11, B0C, TH520
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X11, B0C, TH518
15Kỹ thuật hàng khôngX11, B0C, TH524.5
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X11, B0C, TH524
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X11, B0C, TH520
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngX11, B0C, TH523.5
19Quản trị khách sạn nhà hàngX11, B0C, TH522
20Quản trị lữ hànhX11, B0C, TH522
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX11, B0C, TH525
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcX11, B0C, TH523.5
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)X11, B0C, TH523

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX11, B0C, TH524.81
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)X11, B0C, TH523.88
3MarketingX11, B0C, TH527.16
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)X11, B0C, TH526.31
5Quản trị nhân lựcX11, B0C, TH525.28
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)X11, B0C, TH522
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)X11, B0C, TH522
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)X11, B0C, TH522
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X11, B0C, TH523.88
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)X11, B0C, TH522
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X11, B0C, TH522
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)X11, B0C, TH523.88
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X11, B0C, TH523.88
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)X11, B0C, TH522
15Kỹ thuật hàng khôngX11, B0C, TH527.16
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)X11, B0C, TH526.88
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)X11, B0C, TH523.88
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngX11, B0C, TH526.59
19Quản trị khách sạn nhà hàngX11, B0C, TH525.75
20Quản trị lữ hànhX11, B0C, TH525.75
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX11, B0C, TH527.44
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcX11, B0C, TH526.59
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)X11, B0C, TH526.31